Đàn banjô tiếng Nga là gì?
"đàn banjô" trong tiếng Nga là ба́нджо (danh từ).
ба́нджо Danh từ
bándžo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn banjô.
Câu hỏi thường gặp
Đàn banjô tiếng Nga là gì?
"đàn banjô" trong tiếng Nga là ба́нджо (danh từ).
"đàn banjô" trong tiếng Nga là ба́нджо (danh từ).
bándžo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn banjô.
"đàn banjô" trong tiếng Nga là ба́нджо (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.