TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đàn ghi ta tiếng Nga là gì?

"đàn ghi ta" trong tiếng Nga là гита́ра (danh từ).

гита́ра Danh từ

gitára giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn ghi ta.

  • гава́йская гита́ра ghi ta Ha-oai

Xem đầy đủ từ "гита́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đàn ghi ta tiếng Nga là gì?

"đàn ghi ta" trong tiếng Nga là гита́ра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.