гита́ра
Dấu sắc trên гита́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гита́ра nghĩa là đàn ghi ta.
Nghĩa của гита́ра
Danh từ
- Đàn ghi ta.
- гава́йская гита́раghi ta Ha-oai
Biến cách của гита́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гита́ра | гита́ры |
| Sinh cách кого? чего? | гита́ры | гита́р |
| Tặng cách кому? чему? | гита́ре | гита́рам |
| Đối cách кого? что? | гита́ру | гита́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | гита́рой | гита́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | гита́ре | гита́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гита́ра
Câu ví dụ với гита́ра
- Ему нравится эта гитара. Ông ấy thích cái guitar này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4402427
- Он умеет играть на гитаре. Anh ấy biết chơi guitar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2657352
- Том аккомпанировал Мэри на гитаре. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4596125
- Том решил отказаться от профессиональной игры на гитаре. Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2846430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гитара nghĩa là gì?
гитара (danh từ) nghĩa là đàn ghi ta.
гитара đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гита́ра (phiên âm Latinh gitára, IPA [ɡʲɪˈtarə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.