Đá bọt tiếng Nga là gì?
"đá bọt" trong tiếng Nga là пе́мза (danh từ).
пе́мза Danh từ
pémza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá bọt, đá ráp, phù hoạch.
Câu hỏi thường gặp
Đá bọt tiếng Nga là gì?
"đá bọt" trong tiếng Nga là пе́мза (danh từ).
"đá bọt" trong tiếng Nga là пе́мза (danh từ).
pémza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá bọt, đá ráp, phù hoạch.
"đá bọt" trong tiếng Nga là пе́мза (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.