TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đám mây tiếng Nga là gì?

"đám mây" trong tiếng Nga là о́блако (danh từ).

о́блако Danh từ

óblako giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đám mây.

  • пе́ристое о́блако [đám] mây tơ, mây quyển, mây ti
  • перен. đám

Xem đầy đủ từ "о́блако": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đám mây tiếng Nga là gì?

"đám mây" trong tiếng Nga là о́блако (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.