TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́блако

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
óblako[ˈobɫəkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́блако chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́блако nghĩa là đám mây.

Nghĩa của о́блако

Danh từ

  1. Đám mây.
    • пе́ристое о́блако[đám] mây tơ, mây quyển, mây ti
    • перен.đám
    • облака́ пы́лиnhững đám bụi

Biến cách của о́блако (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́блакооблака́
Sinh cách кого? чего?о́блакаоблако́в
Tặng cách кому? чему?о́блакуоблака́м
Đối cách кого? что?о́блакооблака́
Công cụ cách кем? чем?о́блакомоблака́ми
Giới cách о ком? о чём?о́блакеоблака́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́блако

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với о́блако

  • Хватит витать в облаках! Đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4964955

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

облако nghĩa là gì?

облако (danh từ) nghĩa là đám mây.

облако đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́блако (phiên âm Latinh óblako, IPA [ˈobɫəkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.