TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đáng khinh tiếng Nga là gì?

"đáng khinh" trong tiếng Nga là презре́нный (tính từ).

презре́нный Tính từ

prezrénnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng khinh, đê hèn, hèn hạ, đê tiện.

  • презренный мета́лл (đùa) tiền bạc, tiền nong, hơi đồng

Xem đầy đủ từ "презре́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng khinh tiếng Nga là gì?

"đáng khinh" trong tiếng Nga là презре́нный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.