TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đáng phục tiếng Nga là gì?

"đáng phục" trong tiếng Nga là восхити́тельный (tính từ).

восхити́тельный Tính từ

vosxitítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng phục, mê ly, tuyệt trần, tuyệt đẹp, tuyệt.

Xem đầy đủ từ "восхити́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng phục tiếng Nga là gì?

"đáng phục" trong tiếng Nga là восхити́тельный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.