TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

восхити́тельный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vosxitítelʹnyj[vəsxʲɪˈtʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên восхити́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

восхити́тельный nghĩa là đáng phục, mê ly.

Nghĩa của восхити́тельный

Tính từ

  1. Đáng phục, mê ly, tuyệt trần, tuyệt đẹp, tuyệt.

Biến cách của восхити́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвосхити́тельныйвосхити́тельноевосхити́тельнаявосхити́тельные
Sinh cáchвосхити́тельноговосхити́тельноговосхити́тельнойвосхити́тельных
Tặng cáchвосхити́тельномувосхити́тельномувосхити́тельнойвосхити́тельным
Đối cáchвосхити́тельный / восхити́тельноговосхити́тельноевосхити́тельнуювосхити́тельные / восхити́тельных
Công cụ cáchвосхити́тельнымвосхити́тельнымвосхити́тельнойвосхити́тельными
Giới cáchвосхити́тельномвосхити́тельномвосхити́тельнойвосхити́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

восхитительный nghĩa là gì?

восхитительный (tính từ) nghĩa là đáng phục, mê ly.

восхитительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là восхити́тельный (phiên âm Latinh vosxitítelʹnyj, IPA [vəsxʲɪˈtʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.