Đã tuyên thệ tiếng Nga là gì?
"đã tuyên thệ" trong tiếng Nga là прися́жный (tính từ).
прися́жный Tính từ
prisjážnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã tuyên thệ; (присяжный заседатель) bồi thẩm, hội thẩm.
Xem đầy đủ từ "прися́жный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đã tuyên thệ tiếng Nga là gì?
"đã tuyên thệ" trong tiếng Nga là прися́жный (tính từ).