Đơn âm tiết tiếng Nga là gì?
"đơn âm tiết" trong tiếng Nga là односло́жный (tính từ).
односло́жный Tính từ
odnoslóžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn âm, đơn âm tiết.
- односло́жное сло́во từ đơn âm [tiết]
- перен. rất ngắn, cụt lủn, cộc lốc, nhát gừng
Xem đầy đủ từ "односло́жный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đơn âm tiết tiếng Nga là gì?
"đơn âm tiết" trong tiếng Nga là односло́жный (tính từ).