TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

односло́жный

odnoslóžnyj[ɐdnɐsˈɫoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên односло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

односло́жный nghĩa là đơn âm, đơn âm tiết.

Nghĩa của односло́жный

Tính từ

  1. Đơn âm, đơn âm tiết.
    • односло́жное сло́воtừ đơn âm [tiết]
    • перен.rất ngắn, cụt lủn, cộc lốc, nhát gừng

Biến cách của односло́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодносло́жныйодносло́жноеодносло́жнаяодносло́жные
Sinh cáchодносло́жногоодносло́жногоодносло́жнойодносло́жных
Tặng cáchодносло́жномуодносло́жномуодносло́жнойодносло́жным
Đối cáchодносло́жный / односло́жногоодносло́жноеодносло́жнуюодносло́жные / односло́жных
Công cụ cáchодносло́жнымодносло́жнымодносло́жнойодносло́жными
Giới cáchодносло́жномодносло́жномодносло́жнойодносло́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

односложный nghĩa là gì?

односложный (tính từ) nghĩa là đơn âm, đơn âm tiết.

односложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là односло́жный (phiên âm Latinh odnoslóžnyj, IPA [ɐdnɐsˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.