односло́жный
Dấu sắc trên односло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
односло́жный nghĩa là đơn âm, đơn âm tiết.
Nghĩa của односло́жный
Tính từ
- Đơn âm, đơn âm tiết.
- односло́жное сло́воtừ đơn âm [tiết]
- перен.rất ngắn, cụt lủn, cộc lốc, nhát gừng
Biến cách của односло́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | односло́жный | односло́жное | односло́жная | односло́жные |
| Sinh cách | односло́жного | односло́жного | односло́жной | односло́жных |
| Tặng cách | односло́жному | односло́жному | односло́жной | односло́жным |
| Đối cách | односло́жный / односло́жного | односло́жное | односло́жную | односло́жные / односло́жных |
| Công cụ cách | односло́жным | односло́жным | односло́жной | односло́жными |
| Giới cách | односло́жном | односло́жном | односло́жной | односло́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
односложный nghĩa là gì?
односложный (tính từ) nghĩa là đơn âm, đơn âm tiết.
односложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là односло́жный (phiên âm Latinh odnoslóžnyj, IPA [ɐdnɐsˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.