TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đương phiên tiếng Nga là gì?

"đương phiên" trong tiếng Nga là слу́жащий (tính từ).

слу́жащий Tính từ

slúžaščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đương chức, đương phiên, đang phục vụ, đang hành sự.

  • рабо́чие и слу́жащие công nhân và viên chức; công nhân viên (сокр.)

Xem đầy đủ từ "слу́жащий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đương phiên tiếng Nga là gì?

"đương phiên" trong tiếng Nga là слу́жащий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.