Đương phiên tiếng Nga là gì?
"đương phiên" trong tiếng Nga là слу́жащий (tính từ).
слу́жащий Tính từ
slúžaščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đương chức, đương phiên, đang phục vụ, đang hành sự.
- рабо́чие и слу́жащие công nhân và viên chức; công nhân viên (сокр.)
Câu hỏi thường gặp
Đương phiên tiếng Nga là gì?
"đương phiên" trong tiếng Nga là слу́жащий (tính từ).