TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слу́жащий

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
slúžaščij[ˈsɫuʐəɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слу́жащий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слу́жащий nghĩa là đương chức, đương phiên, nhân viên.

Nghĩa của слу́жащий

Tính từ

  1. Đương chức, đương phiên, đang phục vụ, đang hành sự.
    • рабо́чие и слу́жащиеcông nhân và viên chức; công nhân viên (сокр.)

Danh từ

  1. Nhân viên.

Biến cách của слу́жащий (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?слу́жащийслу́жащие
Sinh cách кого? чего?слу́жащегослу́жащих
Tặng cách кому? чему?слу́жащемуслу́жащим
Đối cách кого? что?слу́жащегослу́жащих
Công cụ cách кем? чем?слу́жащимслу́жащими
Giới cách о ком? о чём?слу́жащемслу́жащих

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của слу́жащий

Câu hỏi thường gặp

служащий nghĩa là gì?

служащий (tính từ, danh từ) nghĩa là đương chức, đương phiên, nhân viên.

служащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слу́жащий (phiên âm Latinh slúžaščij, IPA [ˈsɫuʐəɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.