слу́жащий
Dấu sắc trên слу́жащий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слу́жащий nghĩa là đương chức, đương phiên, nhân viên.
Nghĩa của слу́жащий
Tính từ
- Đương chức, đương phiên, đang phục vụ, đang hành sự.
- рабо́чие и слу́жащиеcông nhân và viên chức; công nhân viên (сокр.)
Danh từ
- Nhân viên.
Biến cách của слу́жащий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слу́жащий | слу́жащие |
| Sinh cách кого? чего? | слу́жащего | слу́жащих |
| Tặng cách кому? чему? | слу́жащему | слу́жащим |
| Đối cách кого? что? | слу́жащего | слу́жащих |
| Công cụ cách кем? чем? | слу́жащим | слу́жащими |
| Giới cách о ком? о чём? | слу́жащем | слу́жащих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của слу́жащий
Câu hỏi thường gặp
служащий nghĩa là gì?
служащий (tính từ, danh từ) nghĩa là đương chức, đương phiên, nhân viên.
служащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слу́жащий (phiên âm Latinh slúžaščij, IPA [ˈsɫuʐəɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.