TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đường ăn tiếng Nga là gì?

"đường ăn" trong tiếng Nga là са́хар (danh từ).

са́хар Danh từ

sáxar giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường ăn.

  • са́хар рафина́д đường kính, đường tinh chế

Xem đầy đủ từ "са́хар": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đường ăn tiếng Nga là gì?

"đường ăn" trong tiếng Nga là са́хар (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.