са́хар
Dấu sắc trên са́хар chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́хар nghĩa là đường, đường ăn.
Nghĩa của са́хар
Danh từ
- Đường, đường ăn.
- са́хар рафина́дđường kính, đường tinh chế
Biến cách của са́хар (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́хар | сахара́ |
| Sinh cách кого? чего? | са́хара | сахаро́в |
| Tặng cách кому? чему? | са́хару | сахара́м |
| Đối cách кого? что? | са́хар | сахара́ |
| Công cụ cách кем? чем? | са́харом | сахара́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | са́харе | сахара́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với са́хар
- Нам нужна мука и сахар. Chúng ta cần bột mì và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12450823
- Этот торт содержит муку, молоко, яйца и сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848485
- Передай, пожалуйста, сахар. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599823
- Сахар - это яд? Đường có phải chất độc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203233
- Передайте, пожалуйста, сахар. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5791203
- Передай сахар, пожалуйста. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5791205
- Передайте сахар, пожалуйста. Hãy lấy cho tôi lọ đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5791206
- В состав этого торта входят: пшеничная мука, молоко, яйца, сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сахар nghĩa là gì?
сахар (danh từ) nghĩa là đường, đường ăn.
сахар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́хар (phiên âm Latinh sáxar, IPA [ˈsaxər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.