TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đường công danh tiếng Nga là gì?

"đường công danh" trong tiếng Nga là карье́ра (danh từ).

карье́ра Danh từ

karʹjéra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường công danh, đường danh vọng, bước hoạn lộ.

  • сде́лать карье́ру đạt được công danh, làm nên danh phận

Xem đầy đủ từ "карье́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đường công danh tiếng Nga là gì?

"đường công danh" trong tiếng Nga là карье́ра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.