TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карье́ра

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
karʹjéra[kɐˈrʲjerə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên карье́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

карье́ра nghĩa là đường công danh, đường danh vọng, nghề, nghề nghiệp.

Nghĩa của карье́ра

Danh từ

  1. продвижение по службе Đường công danh, đường danh vọng, bước hoạn lộ.
    • сде́лать карье́руđạt được công danh, làm nên danh phận
  2. род занятий Nghề, nghề nghiệp.

Biến cách của карье́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?карье́ракарье́ры
Sinh cách кого? чего?карье́рыкарье́р
Tặng cách кому? чему?карье́рекарье́рам
Đối cách кого? что?карье́рукарье́ры
Công cụ cách кем? чем?карье́ройкарье́рами
Giới cách о ком? о чём?карье́рекарье́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với карье́ра

  • Крах политической карьеры довёл её до самоубийства. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

карьера nghĩa là gì?

карьера (danh từ) nghĩa là đường công danh, đường danh vọng, nghề, nghề nghiệp.

карьера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карье́ра (phiên âm Latinh karʹjéra, IPA [kɐˈrʲjerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.