TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đường vạch tiếng Nga là gì?

"đường vạch" trong tiếng Nga là полоса́ (danh từ).

полоса́ Danh từ

polosá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường vạch.

Xem đầy đủ từ "полоса́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đường vạch tiếng Nga là gì?

"đường vạch" trong tiếng Nga là полоса́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.