полоса́
Dấu sắc trên полоса́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полоса́ nghĩa là đường vạch, mảnh dài, rẻo dài.
Nghĩa của полоса́
Danh từ
- Đường vạch.
- ткани, металла и т. п. Mảnh dài, rẻo dài, vạch, sọc, băng, thanh.
- какого-л. пространства, земли Dải, vệt.
- полоса́ лу́нного све́таvệt ánh trăng
- пояс, зона Vùng, dải, đai, đới, khu, khu vực.
- чернозёмная полоса́vùng đất đen, khu vực đất secnôziom
- лесна́я полоса́dải rừng
- полоса́ препя́тствийkhu chướng ngại vật
- промежуток времени Thời kỳ, giai đoạn.
- са́мая счастли́вая полоса́ мое́й жи́зниthời kỳ sung sướng nhất trong đời tôi
- полигр.trang in, bát chữ
- ав.đường băng
- взлётная полоса́đường băng cất cánh
Biến cách của полоса́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полоса́ | по́лосы |
| Sinh cách кого? чего? | полосы́ | поло́с |
| Tặng cách кому? чему? | полосе́ | полоса́м |
| Đối cách кого? что? | по́лосу | по́лосы |
| Công cụ cách кем? чем? | полосо́й | полоса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полосе́ | полоса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của полоса́
Câu hỏi thường gặp
полоса nghĩa là gì?
полоса (danh từ) nghĩa là đường vạch, mảnh dài, rẻo dài.
полоса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полоса́ (phiên âm Latinh polosá, IPA [pəɫɐˈsa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.