Được chọn lọc tiếng Nga là gì?
"được chọn lọc" trong tiếng Nga là и́збранный (tính từ).
и́збранный Tính từ
ízbrannyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được chọn lọc, lựa chọn, tuyển lựa.
- и́збранные произведе́ния tuyển tập, những tác phẩm chọn lọc
- избранный круг люде́й số người được chọn
Xem đầy đủ từ "и́збранный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Được chọn lọc tiếng Nga là gì?
"được chọn lọc" trong tiếng Nga là и́збранный (tính từ).