и́збранный
Dấu sắc trên и́збранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́збранный nghĩa là được chọn lọc, lựa chọn.
Nghĩa của и́збранный
Tính từ
- Được chọn lọc, lựa chọn, tuyển lựa.
- и́збранные произведе́нияtuyển tập, những tác phẩm chọn lọc
- избранный круг люде́йsố người được chọn
- для и́збранныхdành cho giới thượng lưu
Biến cách của и́збранный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | и́збранный | и́збранное | и́збранная | и́збранные |
| Sinh cách | и́збранного | и́збранного | и́збранной | и́збранных |
| Tặng cách | и́збранному | и́збранному | и́збранной | и́збранным |
| Đối cách | и́збранный / и́збранного | и́збранное | и́збранную | и́збранные / и́збранных |
| Công cụ cách | и́збранным | и́збранным | и́збранной | и́збранными |
| Giới cách | и́збранном | и́збранном | и́збранной | и́збранных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
избранный nghĩa là gì?
избранный (tính từ) nghĩa là được chọn lọc, lựa chọn.
избранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́збранный (phiên âm Latinh ízbrannyj, IPA [ˈizbrən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.