TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и́збранный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ízbrannyj[ˈizbrən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên и́збранный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

и́збранный nghĩa là được chọn lọc, lựa chọn.

Nghĩa của и́збранный

Tính từ

  1. Được chọn lọc, lựa chọn, tuyển lựa.
    • и́збранные произведе́нияtuyển tập, những tác phẩm chọn lọc
    • избранный круг люде́йsố người được chọn
    • для и́збранныхdành cho giới thượng lưu

Biến cách của и́збранный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchи́збранныйи́збранноеи́збраннаяи́збранные
Sinh cáchи́збранногои́збранногои́збраннойи́збранных
Tặng cáchи́збранномуи́збранномуи́збраннойи́збранным
Đối cáchи́збранный / и́збранногои́збранноеи́збраннуюи́збранные / и́збранных
Công cụ cáchи́збранными́збранными́збраннойи́збранными
Giới cáchи́збранноми́збранноми́збраннойи́збранных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

избранный nghĩa là gì?

избранный (tính từ) nghĩa là được chọn lọc, lựa chọn.

избранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и́збранный (phiên âm Latinh ízbrannyj, IPA [ˈizbrən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.