TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đại động mạch tiếng Nga là gì?

"đại động mạch" trong tiếng Nga là ао́рта (danh từ).

ао́рта Danh từ

aórta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động mạch chủ, đại động mạch.

Xem đầy đủ từ "ао́рта": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại động mạch tiếng Nga là gì?

"đại động mạch" trong tiếng Nga là ао́рта (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.