ао́рта
Dấu sắc trên ао́рта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ао́рта nghĩa là động mạch chủ, đại động mạch.
Nghĩa của ао́рта
Danh từ
- Động mạch chủ, đại động mạch.
Biến cách của ао́рта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ао́рта | ао́рты |
| Sinh cách кого? чего? | ао́рты | ао́рт |
| Tặng cách кому? чему? | ао́рте | ао́ртам |
| Đối cách кого? что? | ао́рту | ао́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | ао́ртой | ао́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | ао́рте | ао́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аорта nghĩa là gì?
аорта (danh từ) nghĩa là động mạch chủ, đại động mạch.
аорта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ао́рта (phiên âm Latinh aórta, IPA [ɐˈortə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.