TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đấm bóp tiếng Nga là gì?

"đấm bóp" trong tiếng Nga là масса́ж (danh từ).

масса́ж Danh từ

massáž giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xoa bóp, đấm bóp, tẩm quất, đánh gió.

Xem đầy đủ từ "масса́ж": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đấm bóp tiếng Nga là gì?

"đấm bóp" trong tiếng Nga là масса́ж (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.