Đấu thủ tiếng Nga là gì?
"đấu thủ" trong tiếng Nga là игро́к (danh từ).
игро́к Danh từ
igrók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chơi, đấu thủ; (в футдол и т. п.) cầu thủ; (в карты, шахматы и т. п.) người đánh bài, người đánh cờ; (в азартные игры) con bạc, người đánh bạc.
Câu hỏi thường gặp
Đấu thủ tiếng Nga là gì?
"đấu thủ" trong tiếng Nga là игро́к (danh từ).