игро́к
Dấu sắc trên игро́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
игро́к nghĩa là người chơi, đấu thủ.
Nghĩa của игро́к
Danh từ
- Người chơi, đấu thủ; (в футдол и т. п.) cầu thủ; (в карты, шахматы и т. п.) người đánh bài, người đánh cờ; (в азартные игры) con bạc, người đánh bạc.
Biến cách của игро́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | игро́к | игроки́ |
| Sinh cách кого? чего? | игрока́ | игроко́в |
| Tặng cách кому? чему? | игроку́ | игрока́м |
| Đối cách кого? что? | игрока́ | игроко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | игроко́м | игрока́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | игроке́ | игрока́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của игро́к
Câu ví dụ với игро́к
- Итиро - выдающийся игрок в бейсбол. Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2475641
- Кто твой любимый игрок? Cầu thủ yêu thích của bạn là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1392016
- То, что он лучший игрок в мире, — факт. Sự thật là anh ấy là người chơi giỏi nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858143
- Кто в этой школе лучший игрок в волейбол? Ai là người chơi bóng chuyển giỏi nhất ngôi trường này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891314
- Многие говорят, что Том — лучший игрок в нашей команде. Có nhiều người nói Tom là cầu thủ giỏi nhất trong đội chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3452401
- В другой команде есть несколько талантливых игроков. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791132
- В другой команде есть несколько очень хороших игроков. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9002586
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
игрок nghĩa là gì?
игрок (danh từ) nghĩa là người chơi, đấu thủ.
игрок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là игро́к (phiên âm Latinh igrók, IPA [ɪˈɡrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.