TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đấu vòng tiếng Nga là gì?

"đấu vòng" trong tiếng Nga là турни́р (danh từ).

турни́р Danh từ

turnír giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cuộc, trận] đấu vòng, đấu loại.

  • олимпи́йский турни́р футболи́стов [cuộc] đấu vòng bóng đá thế vận

Xem đầy đủ từ "турни́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đấu vòng tiếng Nga là gì?

"đấu vòng" trong tiếng Nga là турни́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.