турни́р
turnír[tʊrˈnʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên турни́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
турни́р nghĩa là đấu vòng, đấu loại.
Nghĩa của турни́р
Danh từ
- thể thao [cuộc, trận] đấu vòng, đấu loại.
- олимпи́йский турни́р футболи́стов[cuộc] đấu vòng bóng đá thế vận
Biến cách của турни́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | турни́р | турни́ры |
| Sinh cách кого? чего? | турни́ра | турни́ров |
| Tặng cách кому? чему? | турни́ру | турни́рам |
| Đối cách кого? что? | турни́р | турни́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | турни́ром | турни́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | турни́ре | турни́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
турнир nghĩa là gì?
турнир (danh từ) nghĩa là đấu vòng, đấu loại.
турнир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là турни́р (phiên âm Latinh turnír, IPA [tʊrˈnʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.