Đầu đạn tiếng Nga là gì?
"đầu đạn" trong tiếng Nga là боеголо́вка (danh từ).
боеголо́вка Danh từ
bojegolóvka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu đạn.
- раке́та с я́дерной боеголо́вкой tên lửa có đầu đạn hạt nhân
Xem đầy đủ từ "боеголо́вка": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đầu đạn tiếng Nga là gì?
"đầu đạn" trong tiếng Nga là боеголо́вка (danh từ).