Đậu mùa tiếng Nga là gì?
"đậu mùa" trong tiếng Nga là о́спа (danh từ).
о́спа Danh từ
óspa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bệnh] đậu mùa, đậu.
- изры́тый о́спой bị rỗ vì đậu mùa, rỗ hao vì lên đậu
- привива́ть о́спу кому́-л. chủng đậu, [trồng đậu] cho ai
Câu hỏi thường gặp
Đậu mùa tiếng Nga là gì?
"đậu mùa" trong tiếng Nga là о́спа (danh từ).