TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đặt làm tiếng Nga là gì?

"đặt làm" trong tiếng Nga là зака́зывать (động từ).

зака́зывать Động từ

zakázyvatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt hàng, đặt làm, đặt mua ((giống trung) зака́з).

  • зака́зывать обе́д đặt làm bữa ăn
  • зака́зывать биле́т đặt mua vé

Xem đầy đủ từ "зака́зывать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đặt làm tiếng Nga là gì?

"đặt làm" trong tiếng Nga là зака́зывать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.