Để cứu tiếng Nga là gì?
"để cứu" trong tiếng Nga là спаса́тельный (tính từ).
спаса́тельный Tính từ
spasátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để cứu, cấp cứu.
- спаса́тельная шлю́пка [chiếc] xuồng cấp cứu, ca-nô cấp cứu
- спасательный круг [cái] phao cấp cứu, phao cứu đắm, phao bơi
Xem đầy đủ từ "спаса́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Để cứu tiếng Nga là gì?
"để cứu" trong tiếng Nga là спаса́тельный (tính từ).