TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Để dùng cho mặt tiếng Nga là gì?

"để dùng cho mặt" trong tiếng Nga là лично́й (tính từ).

лично́й Tính từ

ličnój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Để dùng cho mặt.

  • лично́е полоте́нце khăn mặt

Xem đầy đủ từ "лично́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Để dùng cho mặt tiếng Nga là gì?

"để dùng cho mặt" trong tiếng Nga là лично́й (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.