лично́й
Dấu sắc trên лично́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лично́й nghĩa là để dùng cho mặt.
Nghĩa của лично́й
Tính từ
- Để dùng cho mặt.
- лично́е полоте́нцеkhăn mặt
Biến cách của лично́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лично́й | лично́е | лична́я | личны́е |
| Sinh cách | лично́го | лично́го | лично́й | личны́х |
| Tặng cách | лично́му | лично́му | лично́й | личны́м |
| Đối cách | лично́й / лично́го | лично́е | личну́ю | личны́е / личны́х |
| Công cụ cách | личны́м | личны́м | лично́й | личны́ми |
| Giới cách | лично́м | лично́м | лично́й | личны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với лично́й
- Тому нужно немного личного пространства. Tom cần một ít không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5109890
- Уважай моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226108
- Уважайте моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226109
- Я, ты, он, она, оно, мы, вы, они - это личные местоимения. "Tôi", "bạn", "anh ấy", cô ấy", "nó", "chúng tôi", "các bạn", "bọn họ" là những đại từ nhân xưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2534030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
личной nghĩa là gì?
личной (tính từ) nghĩa là để dùng cho mặt.
личной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лично́й (phiên âm Latinh ličnój, IPA [lʲɪt͡ɕˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.