TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лично́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ličnój[lʲɪt͡ɕˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лично́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лично́й nghĩa là để dùng cho mặt.

Nghĩa của лично́й

Tính từ

  1. Để dùng cho mặt.
    • лично́е полоте́нцеkhăn mặt

Biến cách của лично́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлично́йлично́елична́яличны́е
Sinh cáchлично́голично́голично́йличны́х
Tặng cáchлично́мулично́мулично́йличны́м
Đối cáchлично́й / лично́голично́еличну́юличны́е / личны́х
Công cụ cáchличны́мличны́млично́йличны́ми
Giới cáchлично́млично́млично́йличны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với лично́й

  • Тому нужно немного личного пространства. Tom cần một ít không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5109890
  • Уважай моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226108
  • Уважайте моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226109
  • Я, ты, он, она, оно, мы, вы, они - это личные местоимения. "Tôi", "bạn", "anh ấy", cô ấy", "nó", "chúng tôi", "các bạn", "bọn họ" là những đại từ nhân xưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2534030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

личной nghĩa là gì?

личной (tính từ) nghĩa là để dùng cho mặt.

личной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лично́й (phiên âm Latinh ličnój, IPA [lʲɪt͡ɕˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.