TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Địa đồ tiếng Nga là gì?

"địa đồ" trong tiếng Nga là ка́рта (danh từ).

ка́рта Danh từ

kárta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản đồ, địa đồ.

  • морска́я ка́рта bản đồ biển, hải đồ

Xem đầy đủ từ "ка́рта": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Địa đồ tiếng Nga là gì?

"địa đồ" trong tiếng Nga là ка́рта (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.