ка́рта
Dấu sắc trên ка́рта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́рта nghĩa là bản đồ, địa đồ, bài.
Nghĩa của ка́рта
Danh từ
- địa lý Bản đồ, địa đồ.
- морска́я ка́ртаbản đồ biển, hải đồ
- игральная [con, quân] bài.
- перфори́рованная ка́ртаphiếu (phích) đục lỗ
- поста́вить всё на ка́ртуđánh liều rất cả để may ra thì được, làm liều với hy vọng được cuộc
- раскры́ть свои́ ка́ртыnói toạc (nói lộ) ý định của mình
Biến cách của ка́рта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́рта | ка́рты |
| Sinh cách кого? чего? | ка́рты | ка́рт |
| Tặng cách кому? чему? | ка́рте | ка́ртам |
| Đối cách кого? что? | ка́рту | ка́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́ртой | ка́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́рте | ка́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́рта
Đồng nghĩa
Họ từ của ка́рта
Câu ví dụ với ка́рта
- Это та карта, которую тебе дал Том? Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669623
- Это та карта, которую вам дал Том? Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669624
- Карта висит на стене. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427115
- Положите колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238237
- Положи колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499880
- Я хотел бы расплатиться кредитной картой. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2841894
- Я бы хотел расплатиться кредитной картой. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674735
- "Мне хочется поиграть в карты". - "Мне тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2250439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
карта nghĩa là gì?
карта (danh từ) nghĩa là bản đồ, địa đồ, bài.
карта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́рта (phiên âm Latinh kárta, IPA [ˈkartə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.