TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́рта

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kárta[ˈkartə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́рта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́рта nghĩa là bản đồ, địa đồ, bài.

Nghĩa của ка́рта

Danh từ

  1. địa lý Bản đồ, địa đồ.
    • морска́я ка́ртаbản đồ biển, hải đồ
  2. игральная [con, quân] bài.
    • перфори́рованная ка́ртаphiếu (phích) đục lỗ
    • поста́вить всё на ка́ртуđánh liều rất cả để may ra thì được, làm liều với hy vọng được cuộc
    • раскры́ть свои́ ка́ртыnói toạc (nói lộ) ý định của mình

Biến cách của ка́рта (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́ртака́рты
Sinh cách кого? чего?ка́ртыка́рт
Tặng cách кому? чему?ка́ртека́ртам
Đối cách кого? что?ка́ртука́рты
Công cụ cách кем? чем?ка́ртойка́ртами
Giới cách о ком? о чём?ка́ртека́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́рта

Đồng nghĩa

Họ từ của ка́рта

Câu ví dụ với ка́рта

  • Это та карта, которую тебе дал Том? Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669623
  • Это та карта, которую вам дал Том? Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669624
  • Карта висит на стене. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2427115
  • Положите колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238237
  • Положи колоду карт на дубовый стол. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499880
  • Я хотел бы расплатиться кредитной картой. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2841894
  • Я бы хотел расплатиться кредитной картой. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674735
  • "Мне хочется поиграть в карты". - "Мне тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2250439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

карта nghĩa là gì?

карта (danh từ) nghĩa là bản đồ, địa đồ, bài.

карта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́рта (phiên âm Latinh kárta, IPA [ˈkartə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.