TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đốm tiếng Nga là gì?

"đốm" trong tiếng Nga là пятно́ (danh từ).

пятно́ Danh từ

pjatnó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vết, đốm, vết bẩn.

  • У Тома красные пятна по всему телу. Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
  • выводи́ть пя́тна tẩy vết bẩn

Xem đầy đủ từ "пятно́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đốm tiếng Nga là gì?

"đốm" trong tiếng Nga là пятно́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.