пятно́
Dấu sắc trên пятно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятно́ nghĩa là vết, đốm.
Nghĩa của пятно́
Danh từ
- Vết, đốm, vết bẩn.
- выводи́ть пя́тнаtẩy vết bẩn
- перен.vết nhơ
Biến cách của пятно́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пятно́ | пя́тна |
| Sinh cách кого? чего? | пятна́ | пя́тен |
| Tặng cách кому? чему? | пятну́ | пя́тнам |
| Đối cách кого? что? | пятно́ | пя́тна |
| Công cụ cách кем? чем? | пятно́м | пя́тнами |
| Giới cách о ком? о чём? | пятне́ | пя́тнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пятно́
Câu ví dụ với пятно́
- У Тома красные пятна по всему телу. Tom nổi những đốm đỏ khắp người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7993636
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пятно nghĩa là gì?
пятно (danh từ) nghĩa là vết, đốm.
пятно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятно́ (phiên âm Latinh pjatnó, IPA [pʲɪtˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.