TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đồ lưu niệm tiếng Nga là gì?

"đồ lưu niệm" trong tiếng Nga là сувени́р (danh từ).

сувени́р Danh từ

suvenír giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ lưu niệm, [vật] kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "сувени́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đồ lưu niệm tiếng Nga là gì?

"đồ lưu niệm" trong tiếng Nga là сувени́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.