Đồng euro tiếng Nga là gì?
"đồng euro" trong tiếng Nga là е́вро (danh từ).
е́вро Danh từ
jévro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng euro (€).
Câu hỏi thường gặp
Đồng euro tiếng Nga là gì?
"đồng euro" trong tiếng Nga là е́вро (danh từ).
"đồng euro" trong tiếng Nga là е́вро (danh từ).
jévro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng euro (€).
"đồng euro" trong tiếng Nga là е́вро (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.