е́вро
Dấu sắc trên е́вро chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
е́вро nghĩa là âu kim.
Nghĩa của е́вро
Danh từ
- Âu kim.
Biến cách của е́вро (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | е́вро | е́вро |
| Sinh cách кого? чего? | е́вро | е́вро |
| Tặng cách кому? чему? | е́вро | е́вро |
| Đối cách кого? что? | е́вро | е́вро |
| Công cụ cách кем? чем? | е́вро | е́вро |
| Giới cách о ком? о чём? | е́вро | е́вро |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với е́вро
- Я зарабатываю сто евро в день. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5433
- Новая стиральная машина стоила триста евро. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14029889
- Я зарабатываю 100 евро в день. Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468222
- Это будет стоить тридцать евро. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900247
- «Сколько у тебя евро?» — «Четыре». "Bạn có bao nhiêu euro?" "Bốn." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13722350
- Это будет стоить 30 евро. Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468220
- Некоторые немцы работают всего за евро в час. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10722988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
евро nghĩa là gì?
евро (danh từ) nghĩa là âu kim.
евро đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là е́вро (phiên âm Latinh jévro, IPA [ˈjevrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.