TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đồng tiền tiếng Nga là gì?

"đồng tiền" trong tiếng Nga là моне́та (danh từ).

моне́та Danh từ

monéta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tiền.

  • ме́лкая моне́та xu hào, tiền lẻ
  • отплати́ть кому́-л. то́й же моне́той ăn miếng trả miếng cho ai

Xem đầy đủ từ "моне́та": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đồng tiền tiếng Nga là gì?

"đồng tiền" trong tiếng Nga là моне́та (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.