TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моне́та

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
monéta[mɐˈnʲetə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моне́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моне́та nghĩa là đồng tiền.

Nghĩa của моне́та

Danh từ

  1. Đồng tiền.
    • ме́лкая моне́таxu hào, tiền lẻ
    • отплати́ть кому́-л. то́й же моне́тойăn miếng trả miếng cho ai
    • приня́ть что́-л. за чи́стую моне́туnhầm tưởng cái gì là thật, tin ngay cái gì cho la đúng

Biến cách của моне́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?моне́тамоне́ты
Sinh cách кого? чего?моне́тымоне́т
Tặng cách кому? чему?моне́темоне́там
Đối cách кого? что?моне́тумоне́ты
Công cụ cách кем? чем?моне́тоймоне́тами
Giới cách о ком? о чём?моне́темоне́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với моне́та

  • Моё хобби — собирать старинные монеты. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423010
  • Моё хобби - коллекционирование старых монет. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3056884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

монета nghĩa là gì?

монета (danh từ) nghĩa là đồng tiền.

монета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моне́та (phiên âm Latinh monéta, IPA [mɐˈnʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.