моне́та
Dấu sắc trên моне́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моне́та nghĩa là đồng tiền.
Nghĩa của моне́та
Danh từ
- Đồng tiền.
- ме́лкая моне́таxu hào, tiền lẻ
- отплати́ть кому́-л. то́й же моне́тойăn miếng trả miếng cho ai
- приня́ть что́-л. за чи́стую моне́туnhầm tưởng cái gì là thật, tin ngay cái gì cho la đúng
Biến cách của моне́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моне́та | моне́ты |
| Sinh cách кого? чего? | моне́ты | моне́т |
| Tặng cách кому? чему? | моне́те | моне́там |
| Đối cách кого? что? | моне́ту | моне́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | моне́той | моне́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | моне́те | моне́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với моне́та
- Моё хобби — собирать старинные монеты. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423010
- Моё хобби - коллекционирование старых монет. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3056884
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
монета nghĩa là gì?
монета (danh từ) nghĩa là đồng tiền.
монета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моне́та (phiên âm Latinh monéta, IPA [mɐˈnʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.