TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đội hợp xướng tiếng Nga là gì?

"đội hợp xướng" trong tiếng Nga là хор (danh từ).

хор Danh từ

xor giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đội hợp xướng, đội đồng ca, dàn ca hợp xướng.

Xem đầy đủ từ "хор": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đội hợp xướng tiếng Nga là gì?

"đội hợp xướng" trong tiếng Nga là хор (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.