TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đội nhạc tiếng Nga là gì?

"đội nhạc" trong tiếng Nga là орке́стр (danh từ).

орке́стр Danh từ

orkéstr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dàn nhạc, đội nhạc, nhạc đội, phường bát âm.

  • духово́й орке́стр đội kèn, dàn nhạc thổi, dàn nhạc kèn phường kèn
  • симфони́ческий орке́стр đội nhạc giao hưởng

Xem đầy đủ từ "орке́стр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đội nhạc tiếng Nga là gì?

"đội nhạc" trong tiếng Nga là орке́стр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.