TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Động não tiếng Nga là gì?

"động não" trong tiếng Nga là брейнсто́рминг (danh từ).

брейнсто́рминг Danh từ

brɛjnstórming giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động não.

Xem đầy đủ từ "брейнсто́рминг": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Động não tiếng Nga là gì?

"động não" trong tiếng Nga là брейнсто́рминг (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.