брейнсто́рминг
Dấu sắc trên брейнсто́рминг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брейнсто́рминг nghĩa là động não.
Nghĩa của брейнсто́рминг
Danh từ
- Động não.
Biến cách của брейнсто́рминг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брейнсто́рминг | брейнсто́рминги |
| Sinh cách кого? чего? | брейнсто́рминга | брейнсто́рмингов |
| Tặng cách кому? чему? | брейнсто́рмингу | брейнсто́рмингам |
| Đối cách кого? что? | брейнсто́рминг | брейнсто́рминги |
| Công cụ cách кем? чем? | брейнсто́рмингом | брейнсто́рмингами |
| Giới cách о ком? о чём? | брейнсто́рминге | брейнсто́рмингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
брейнсторминг nghĩa là gì?
брейнсторминг (danh từ) nghĩa là động não.
брейнсторминг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брейнсто́рминг (phiên âm Latinh brɛjnstórming, IPA [brɛjnˈstormʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.