TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đột quỵ tiếng Nga là gì?

"đột quỵ" trong tiếng Nga là инсу́льт (danh từ).

инсу́льт Danh từ

insúlʹt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơn cấp phát, đột quỵ.

Xem đầy đủ từ "инсу́льт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đột quỵ tiếng Nga là gì?

"đột quỵ" trong tiếng Nga là инсу́льт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.