инсу́льт
Dấu sắc trên инсу́льт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инсу́льт nghĩa là cơn cấp phát, đột quỵ.
Nghĩa của инсу́льт
Danh từ
- Cơn cấp phát, đột quỵ.
Biến cách của инсу́льт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инсу́льт | инсу́льты |
| Sinh cách кого? чего? | инсу́льта | инсу́льтов |
| Tặng cách кому? чему? | инсу́льту | инсу́льтам |
| Đối cách кого? что? | инсу́льт | инсу́льты |
| Công cụ cách кем? чем? | инсу́льтом | инсу́льтами |
| Giới cách о ком? о чём? | инсу́льте | инсу́льтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инсульт nghĩa là gì?
инсульт (danh từ) nghĩa là cơn cấp phát, đột quỵ.
инсульт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инсу́льт (phiên âm Latinh insúlʹt, IPA [ɪnˈsulʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.